Bộ điều khiển động cơ servo M56S-21A8RF
Bộ điều khiển động cơ servo M56S-21A8RF là servo drive AC thuộc dòng M56S cao cấp của MOONS’, sử dụng nguồn 200–240VAC và hỗ trợ động cơ servo công suất 50W, 100W và 200W. Thiết bị có dòng đầu ra liên tục 1,8A, dòng peak 5,4A, hỗ trợ nhiều chế độ điều khiển cùng các chức năng như Full Closed Loop, STO và phanh động.
Với giao tiếp USB và RS-485, M56S-21A8RF phù hợp để tích hợp vào các hệ thống máy móc tự động hóa, điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men trong sản xuất công nghiệp.
M56S-21A8RF thuộc dòng servo drive M56S AC Input của MOONS’. Đây là phiên bản sử dụng giao tiếp RS-485, được thiết kế cho các động cơ servo SM3 công suất 50W, 100W và 200W.
Servo drive hỗ trợ nhiều phương thức điều khiển như điều khiển vị trí, tốc độ, mô-men, vị trí nội bộ, tốc độ nội bộ, mô-men nội bộ và điều khiển vòng kín hoàn toàn. Thiết bị cũng hỗ trợ Q Programming và Modbus RTU cho các ứng dụng tự động hóa cần khả năng lập trình và giao tiếp với hệ thống điều khiển.
● Tần số đáp ứng cao
● Nhiều chế độ điều khiển
● Tự động dò đài
● Dò đài siêu chính xác
● Bù nhiễu ngoài và bộ lọc loại bỏ nhiễu
● Giao tiếp USB tốc độ cao giữa phần mềm Luna và ổ đĩa
● Điện trở hấp thụ tái tạo tích hợp
● Được chứng nhận đầy đủ
Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển động cơ servo M56S-21A8RF
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Giá trị |
| Điện áp nguồn | 200~240VAC | |
| Mạch chính | Điện áp 200~240VAC ±10%, 50/60Hz, | |
| một pha/ba pha. | ||
| Mạch điều khiển | Điện áp một pha: 200~240VAC ±10%, 50/60Hz | |
| Dòng điện đầu ra, liên tục | MỘT | 1.8 |
| Dòng điện đầu ra, cực đại | MỘT | 5.4 |
| Công suất đầu ra của động cơ liên quan | 50W | |
| 100W | ||
| 200W | ||
| Đầu vào tín hiệu số | 10 đầu vào kỹ thuật số đa năng có thể cấu hình, cách ly quang học | |
| Đầu ra tín hiệu số | 6 đầu ra kỹ thuật số đa năng có thể cấu hình, cách ly quang học | |
| Đầu vào tín hiệu tương tự | 2 đầu vào tương tự | |
| Đầu ra tín hiệu tương tự | 2 đầu ra tương tự | |
| Đầu vào tín hiệu xung | Đầu vào optocoupler: 5 ~ 24V, độ rộng xung tối thiểu 1μs, tần số xung tối đa 500KHz. | |
| Đầu vào bộ thu tín hiệu: tín hiệu vi sai 5V, độ rộng xung tối thiểu 0.125μs, | ||
| tần số xung tối đa 4MHz. | ||
| Đầu ra tín hiệu xung | Ngõ ra của mạch điều khiển đường truyền: Ngõ ra phản hồi bộ mã hóa A, B, Z. | |
| Ngõ ra của mạch thu hở: Pha Z của bộ mã hóa. | ||
| Đầu ra bộ mã hóa | ĐÚNG | |
| Cổng giao tiếp | USB | |
| RS-485 | ||
| Mặt trước | 4 phím (MODE, UP, DOWN, SET) | |
| Màn hình LED 5 chữ số | ||
| Điện trở tái tạo bên trong | 40W | |
| 200Ω | ||
| Phanh động | ĐÚNG | |
| STO | ĐÚNG | |
| Vòng kín hoàn toàn | ĐÚNG | |
| Loại đầu nối | Đầu nối I/O mật độ cao 50 chân | |
| Chế độ điều khiển | Chế độ vị trí xung | |
| Chế độ vận tốc tương tự | ||
| Chế độ mô-men xoắn tương tự | ||
| Chế độ vị trí bên trong | ||
| Chế độ mô-men xoắn lệnh | ||
| Chế độ mô-men xoắn bên trong Chế độ vận tốc bên trong |
||
| Chế độ điều khiển vòng kín hoàn toàn Lập trình Q |
||
| Modbus RTU | ||
| Đầu vào tín hiệu điều khiển | Đặt lại cảnh báo Servo-ON | |
| Chế độ điều khiển giới hạn CW/CCW | ||
| Chọn chế độ điều khiển | ||
| Chọn độ lợi | ||
| Xóa lỗi vị trí | ||
| Giới hạn tốc độ bằng không | ||
| Lệnh và đầu vào vận tốc | ||
| Điều khiển hướng | ||
| Lệnh và đầu vào mô-men xoắn Điều khiển hướng |
||
| Dừng khẩn cấp | ||
| Công tắc định vị Giới hạn mô-men | ||
| Giới hạn mô-men xoắn | ||
| Giới hạn tốc độ | ||
| Ngăn chặn xung | ||
| Công tắc đa vận tốc | ||
| Khởi động chương trình Q | ||
| Đầu vào đa năng | ||
| Đầu ra tín hiệu điều khiển | Cảnh báo đầu ra | |
| Lỗi đầu ra | ||
| Servo sẵn sàng | ||
| Trạng thái bật Servo | ||
| Nhả phanh | ||
| Đạt vận tốc | ||
| Đạt mô-men xoắn | ||
| Đạt vị trí | ||
| Lỗi vị trí động | ||
| Theo dõi định vị hoàn tất | ||
| Phát hiện tốc độ bằng không Trùng khớp vận tốc Trùng khớp mô-men |
||
| Trùng khớp mô-men xoắn | ||
| Giới hạn vận tốc | ||
| Giới hạn mô-men xoắn | ||
| Hoàn thành định vị | ||
| Giới hạn mềm CW/CCW | ||
| Đầu ra đa năng | ||
| Phản hồi bộ mã hóa | ĐÚNG | |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ môi trường: 0°C ~ 55°C (Nếu nhiệt độ môi trường của bộ điều khiển servo cao hơn 45°C, vui lòng lắp đặt bộ điều khiển ở vị trí thông thoáng), Nhiệt độ bảo quản: -20°C ~ 65°C | |
| Độ ẩm | Cả trong điều kiện vận hành và bảo quản: độ ẩm tương đối 10 ~ 85% hoặc thấp hơn. | |
| Độ cao | Không cần giảm công suất định mức đối với độ cao không quá 1000m. | |
| Giảm công suất định mức 1% cho mỗi 100m tăng thêm đối với độ cao từ 1000m đến 2000m. | ||
| Xếp hạng IP | IP20 | |
| Sự bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thiếu áp, quá nhiệt, phản hồi bộ mã hóa lỗi, quá tải, quá tốc độ, lỗi vị trí, dừng đột ngột (STO), giới hạn CW/CCW, lỗi sai lệch lai vòng kín hoàn toàn, ngoại lệ giao tiếp | |
| Chứng nhận | RoHS | |
| CE | ||
| UL | ||
| Cân nặng | kg | 0,8 |
Đặc điểm nổi bật của bộ điều khiển động cơ servo M56S-21A8RF
Nguồn vào AC 200–240V
M56S-21A8RF sử dụng nguồn 200–240VAC, phù hợp với các hệ thống điện công nghiệp sử dụng nguồn AC 220V. Nguồn chính hỗ trợ 1 pha hoặc 3 pha theo thông số của nhà sản xuất.
Hỗ trợ động cơ servo 50W, 100W và 200W
M56S-21A8RF được thiết kế để kết hợp với các động cơ servo SM3 công suất 50W, 100W và 200W. Khi lựa chọn hệ servo, cần đối chiếu công suất và thông số động cơ với driver để đảm bảo khả năng tương thích.
Dòng đầu ra 1,8A và peak 5,4A
Thiết bị có dòng đầu ra liên tục 1,8A và dòng peak 5,4A, đáp ứng yêu cầu điều khiển của nhóm động cơ servo công suất nhỏ trong phạm vi thông số thiết kế.
Hỗ trợ Full Closed Loop
Một điểm đáng chú ý của M56S-21A8RF là hỗ trợ Full Closed Loop Control. Chế độ này sử dụng phản hồi để kiểm soát chuyển động và theo dõi sai lệch của hệ thống. MOONS’ liệt kê Full Closed Loop là một trong các tính năng của M56S-21A8RF.
Tích hợp chức năng STO
M56S-21A8RF được tích hợp STO – Safe Torque Off, hỗ trợ chức năng an toàn nhằm ngăn mô-men tạo chuyển động khi điều kiện STO được kích hoạt theo thiết kế hệ thống.
Tích hợp phanh động
Driver có tích hợp Dynamic Brake, hỗ trợ quá trình dừng động cơ trong những ứng dụng cần chức năng phanh động.
Hỗ trợ Modbus RTU và Q Programming
M56S-21A8RF hỗ trợ Modbus RTU và Q Programming, cho phép kết nối với hệ thống điều khiển và thực hiện các chương trình chuyển động được thiết lập theo yêu cầu ứng dụng.
Nhiều phương thức điều khiển
Servo drive hỗ trợ:
- Điều khiển vị trí.
- Điều khiển tốc độ.
- Điều khiển mô-men.
- Điều khiển tốc độ bằng analog.
- Điều khiển mô-men bằng analog.
- Điều khiển vị trí nội bộ.
- Điều khiển tốc độ nội bộ.
- Điều khiển mô-men nội bộ.
- Full Closed Loop Control.
- Q Programming.
- Modbus RTU.
Các chế độ này giúp M56S-21A8RF có thể đáp ứng nhiều cấu hình điều khiển khác nhau trong máy tự động hóa.
Kết nối và giao tiếp của M56S-21A8RF
Giao tiếp USB
Cổng USB hỗ trợ kết nối với phần mềm thiết lập của MOONS’, giúp người dùng cấu hình và điều chỉnh servo drive. MOONS’ cũng cung cấp phần mềm Luna Setup cho dòng M56S.
Giao tiếp RS-485
M56S-21A8RF sử dụng RS-485 và hỗ trợ Modbus RTU, phù hợp với các hệ thống điều khiển công nghiệp cần kết nối truyền thông nối tiếp.
I/O mật độ cao
Thiết bị sử dụng đầu nối I/O 50-pin mật độ cao, hỗ trợ 10 ngõ vào số, 6 ngõ ra số, 2 ngõ vào analog và 2 ngõ ra analog theo thông số sản phẩm.
Ứng dụng của bộ điều khiển động cơ servo M56S-21A8RF
Máy đóng gói
M56S-21A8RF có thể được sử dụng để điều khiển các cơ cấu kéo, cấp liệu, định vị hoặc đồng bộ chuyển động trong máy đóng gói.
Máy lắp ráp tự động
Servo drive có thể kết hợp với động cơ servo SM3 để điều khiển các cơ cấu chuyển động trong máy lắp ráp, cấp linh kiện và định vị sản phẩm.
Máy in và máy gia công
Khả năng điều khiển vị trí và tốc độ giúp M56S-21A8RF có thể được xem xét cho các máy cần kiểm soát chuyển động chính xác.
Máy cấp phôi
Servo system có thể được tích hợp vào cơ cấu cấp phôi, vận chuyển hoặc định vị sản phẩm trong dây chuyền tự động.
Máy chế tạo theo yêu cầu
M56S-21A8RF có thể được sử dụng trong các máy tự động hóa chuyên dụng khi yêu cầu về công suất động cơ nằm trong phạm vi 50–200W và hệ thống cần các phương thức điều khiển phù hợp.
Lợi ích khi sử dụng M56S-21A8RF
Điều khiển servo linh hoạt
Nhiều chế độ điều khiển giúp M56S-21A8RF có thể được cấu hình cho các yêu cầu chuyển động khác nhau.
Hỗ trợ phản hồi vòng kín hoàn toàn
Full Closed Loop giúp hệ thống có thêm khả năng giám sát phản hồi và kiểm soát chuyển động theo cấu hình của hệ thống.
Có chức năng an toàn STO
STO được tích hợp trên driver, hỗ trợ thiết kế các chức năng an toàn cho máy theo yêu cầu ứng dụng.
Thuận tiện cấu hình
USB và phần mềm Luna giúp việc thiết lập servo drive thuận tiện hơn, trong khi RS-485/Modbus RTU phục vụ kết nối với hệ thống điều khiển.
Lưu ý khi lựa chọn M56S-21A8RF
Khi lựa chọn Bộ điều khiển động cơ servo M56S-21A8RF, cần kiểm tra:
- Điện áp nguồn 200–240VAC.
- Công suất động cơ 50W, 100W hoặc 200W.
- Dòng định mức của động cơ.
- Loại encoder và khả năng tương thích.
- Phương thức điều khiển cần sử dụng.
- Nhu cầu Full Closed Loop.
- Nhu cầu STO.
- Số lượng I/O.
- Yêu cầu giao tiếp RS-485/Modbus RTU.
- Không gian lắp đặt trong tủ điện.
M56S-21A8RF thuộc nhóm servo drive M56S-21A8 và khác với các model M56S-23A0, M56S-24A5, M56S-26A0… chủ yếu ở cấp công suất và dòng điều khiển. MOONS’ liệt kê M56S-21A8RF ở nhóm 200W và hỗ trợ động cơ 50W/100W/200W.
Mua bộ điều khiển động cơ servo M56S-21A8RF tại MIKITECH
MIKITECH cung cấp các thiết bị tự động hóa công nghiệp và sản phẩm điều khiển động cơ MOONS’.
Khi lựa chọn M56S-21A8RF, khách hàng nên cung cấp model động cơ servo, công suất, điện áp, loại encoder và yêu cầu điều khiển để được tư vấn cấu hình phù hợp.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.